học bạ

Học thuật
Thân thiện
học bạ

Mẹ xem học bạ của con gái.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sổ theo dõi việc học hành hạnh kiểm của học sinh: Đây một loại sổ hoặc hồ sơ chính thức do nhà trường quản lý, dùng để ghi chép, đánh giá quá trình học tập (điểm số, thành tích) rèn luyện đạo đức (hạnh kiểm) của một học sinh trong suốt một cấp học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên chủ nhiệm ghi nhận xét vào học bạ cuối mỗi học kỳ.
    • Khi chuyển trường, học sinh phải nộp lại học bạ cho nhà trường .
    • Phụ huynh tên vào học bạ sau khi đã xem xét kết quả học tập của con.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sao học bạ": Hành động sao chép, làm bản sao của học bạ chính thức.

    • học bạ gốc bị thất lạc, gia đình phải làm thủ tục sao học bạ.
  • "Học bạ điện tử": Hồ sơ học tập dạng số, được lưu trữ quản lý trên hệ thống máy tính của nhà trường hoặc cơ quan quản lý giáo dục.

    • Nhiều trường học hiện nay đã áp dụng hình thức học bạ điện tử thay cho sổ giấy.
Biến thể từ liên quan
  • Bảng điểm (Danh từ): Văn bản liệt kê chi tiết điểm số các môn học, thường một phần thông tin trong học bạ hoặc được cấp riêng.
  • Hồ sơ học sinh (Danh từ): Tập hợp các giấy tờ, tài liệu liên quan đến học sinh, trong đó học bạ.
Từ đồng nghĩa
  • Sổ theo dõi học tập: Cách gọi mô tả chức năng của học bạ.
  • Sổ liên lạc: Thường dùng cho cấp tiểu học, chức năng tương tự nhưng đơn giản hơn, nhấn mạnh việc trao đổi giữa giáo viên phụ huynh.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Mở học bạ": Bắt đầu lập hồ sơ học tập chính thức cho một học sinh mới nhập học.

    • Sau khi nhập học, nhà trường sẽ tiến hành mở học bạ cho từng em.
  • "Vào học bạ": Ghi chép, nhập thông tin (điểm, nhận xét) vào học bạ.

    • Điểm kiểm tra miệng cũng sẽ được giáo viên vào học bạ.
học bạ

Mẹ xem học bạ của con gái.

  1. Sổ theo dõi việc học hành hạnh kiểm của học sinh.

Từ gần giống